Danh ngôn vần t

~♥~♥~♥~

Tài chính (7)

Tài năng (57)

Tài sản (8)

Tai tiếng (3)

Tạm biệt (14)

Tâm hồn (72)

Tầm nhìn (24)

Tận hưởng (20)

Tận lực (18)

Tàn nhẫn (3)

Táo bạo (13)

Tập thể (10)

Tha thứ (48)

Thắc mắc (9)

Thái độ (76)

Tham lam (9)

Thầm lặng (2)

Tham nhũng (1)

Tham vọng (28)

Than khóc (17)

Thận trọng (23)

Than vãn (4)

Thẳng thắn (3)

Thăng trầm (16)

Thành công (135)

Thanh thản (5)

Thành tựu (37)

Thấp kém (7)

Thất bại (73)

Thất vọng (17)

Thay đổi (99)

Thầy thuốc (11)

Thế giới (105)

Thế hệ (2)

Thi ca (27)

Thích nghi (11)

Thiện ác (49)

Thiển cận (1)

Thiện chí (10)

Thiên nhiên (37)

Thiên tài (25)

Thiết kế (2)

Thở dài (5)

Thờ ơ (20)

Thỏa hiệp (3)

Thỏa mãn (23)

Thời điểm (12)

Thời gian (101)

Thói quen (31)

Thời thế (13)

Thông thái (27)

Thông tin (7)

Thử thách (50)

Thư từ (3)

Thực hành (21)

Thực tế (10)

Thực tiễn (4)

Thuế (2)

Tiềm ẩn (3)

Tiềm năng (22)

Tiền bạc (66)

Tiến bộ (32)

Tiết kiệm (20)

Tin tưởng (51)

Tình bạn (149)

Tính cách (41)

Tình cờ (4)

Tình dục (8)

Tình yêu (506)

Tình yêu buồn (42)

Tổ chức (3)

Tò mò (13)

Tổ quốc (7)

Tổ tiên (1)

Tỏ tình (4)

Toán học (16)

Toàn vẹn (4)

Tội ác (15)

Tội lỗi (23)

Tôn giáo (86)

Tồn tại (19)

Tổn thương (53)

Trả giá (25)

Trả thù (12)

Trắc ẩn (9)

Trách móc (11)

Trách nhiệm (33)

Trái đất (3)

Trải nghiệm (47)

Trái tim (107)

Trang điểm (3)

Tranh chấp (2)

Tranh luận (10)

Trật tự (10)

Trẻ con (47)

Trì hoãn (17)

Trí nhớ (19)

Tri thức (115)

Trí tuệ (75)

Triết học (22)

Trở ngại (27)

Trốn tránh (4)

Trống rỗng (16)

Trực giác (9)

Trừng phạt (8)

Trung thành (6)

Trung thực (17)

Trường đời (1)

Trưởng thành (35)

Từ bi (8)

Tự chủ (3)

Tự do (95)

Tự do tư tưởng (7)

Tu dưỡng (12)

Tư duy (43)

Tự hào (3)

Tự lực (38)

Tự mãn (4)

Tự nhiên (16)

Tự sát (8)

Tự ti (10)

Tự tin (47)

Tự trọng (14)

Tư tưởng (42)

Tuổi tác (66)

Tuổi trẻ (71)

Tương lai (79)

Tưởng tượng (56)

Tuyệt vọng (18)


A  -  B  -  C  -  D  -  Đ  -  E  -  G  -  H  -  I  -  K  -  L  -  M  -  N  -  O  -  P  -  Q  -  R  -  S  -  T  -  U  -  V  -  X  -  Y

Danh ngôn hay về Lòng từ bi


Bất bạo động không có nghĩa là không hành động. Bất bạo động có nghĩa là chúng ta hành động với tình thương và lòng từ bi. Giây phút mà chúng ta ngừng hành động, chúng ta phá hoại nguyên tắc bất bạo động.

Thích Nhất Hạnh        24 người thích    thích danh ngôn Thích

 

 

Thức dậy buổi sáng này, tôi mỉm cười. Hai mươi bốn giờ mới trước mắt tôi. Tôi nguyện sống trọn vẹn trong từng thời điểm và xem xét tất cả chúng sinh với đôi mắt của lòng từ bi.

Thích Nhất Hạnh        22 người thích    thích danh ngôn Thích

 

 

Từ bi là một động từ.

Thích Nhất Hạnh        16 người thích    thích danh ngôn Thích

 

 

Nhân từ thì sống thọ, hung dữ sẽ sớm vong.

仁慈者壽,凶暴者亡。
Nhân từ giả thọ, hung bạo giả vong.

Thái Công        2 người thích    thích danh ngôn Thích

 

 

Mong bạn đem lòng từ bi và thái độ ôn hòa để bày tỏ những nỗi oan ức và bất mãn của mình, có như vậy người khác mới khả dĩ tiếp nhận.

请你用慈悲心和温和的态度,把你的不满与委屈说出来,别人就容易接受。

Khuyết danh        1 người thích    thích danh ngôn Thích

 

 

Bởi chúng ta không thể thay đổi được thế giới xung quanh, nên chúng ta đành phải sửa đổi chính mình, đối diện với tất cả bằng lòng từ bi và tâm trí huệ.

Khuyết danh        1 người thích    thích danh ngôn Thích

 

 

Từ là tâm chẳng sân si
Bi là thương hết không vì một ai
Hỷ là vui vẻ hài hòa
Xả là xóa hết đắng cay vui buồn.

Sưu tầm        1 người thích    thích danh ngôn Thích

 

 

Mục đích tu hành
Không phải vì
Để chúng ta không già
Bất tử, bất cùng
Mà là vì
Để chúng ta càng thêm từ bi
Càng có trí tuệ
Càng đem lợi ích tới chúng sinh...

修行的目地,
不是為了
讓我們不老、
不死、不窮,
而是為了...
讓我們更加慈悲、
更有智慧、
更能利益眾生...

Phật học Trung Hoa        0 người thích    thích danh ngôn Thích

 

 

Trang chủ | Giới thiệu | Chính sách riêng tư | Điều khoản sử dụng | Liên hệ | DMCA.com Protection Status

© 2011-2015 TuDienDanhNgon.vn
Xin ghi rõ nguồn khi phát hành lại thông tin.