A  -  B  -  C  -  D  -  Đ  -  E  -  G  -  H  -  I  -  K  -  L  -  M  -  N  -  O  -  P  -  Q  -  R  -  S  -  T  -  U  -  V  -  X  -  Y

Danh ngôn hay về Môi trường


Môi trường là tất cả những gì không phải là tôi.

The environment is everything that isn't me.

Albert Einstein       loading 389 người thích    thích danh ngôn Thích

 

 

Tại sao chúng ta lại nên nghĩ về những điều tươi đẹp? Bởi vì suy nghĩ quyết định cuộc đời. Có một thói quen chung là oán trách môi trường xung quanh. Môi trường điều chỉnh cuộc đời nhưng không điều khiển cuộc đời. Linh hồn mạnh hơn những gì quanh nó.

Why should we think upon things that are lovely? Because thinking determines life. It is a common habit to blame life upon the environment. Environment modifies life but does not govern life. The soul is stronger than its surroundings.

William James       loading 115 người thích    thích danh ngôn Thích

 

 

Chuẩn mực đạo đức tự biến đổi phù hợp với điều kiện môi trường.

Moral codes adjust themselves to environmental conditions.

Will Durant       loading 111 người thích    thích danh ngôn Thích

 

 

Con người luôn luôn hành động, cảm nhận và thực hiện theo điều mình tưởng tượng là đúng về bản thân mình và môi trường quanh mình

A human being always acts and feels and performs in accordance with what he imagines to be true about himself and his environment.

Maxwell Maltz       loading 23 người thích    thích danh ngôn Thích

 

 

Hãy cẩn thận môi trường bạn chọn vì nó sẽ định hình bạn; hãy cẩn thận những người bạn mà bạn lựa chọn bởi bạn sẽ trở nên như họ.

Be careful the environment you choose for it will shape you; be careful the friends you choose for you will become like them.

W. Clement Stone       loading 19 người thích    thích danh ngôn Thích

 

 

Để hỗ trợ trẻ nhỏ, chúng ta phải cho nó một môi trường cho phép nó phát triển tự do.

To assist a child we must provide him with an environment which will enable him to develop freely.

Maria Montessori       loading 16 người thích    thích danh ngôn Thích

 

 

Trẻ nhỏ nên được sống trong một môi trường đẹp đẽ.

The child should live in an environment of beauty.

Maria Montessori       loading 15 người thích    thích danh ngôn Thích

 

 

Giáo dục là một quá trình tự nhiên được thực hiện bởi trẻ nhỏ và không đạt được nhờ lắng nghe mà nhờ trải nghiệm trong môi trường.

Education is a natural process carried out by the child and is not acquired by listening to words but by experiences in the environment.

Maria Montessori       loading 11 người thích    thích danh ngôn Thích

 

 

Một đứa trẻ cảm nhận tình yêu sâu sắc đối với môi trường xung quanh và đối với tất cả sinh vật, đứa trẻ đã phát hiện niềm vui và sự nhiệt tình trong hoạt động, cho chúng ta lý do để hy vọng rằng nhân loại có thể phát triển theo hướng mới.

The child who has felt a strong love for his surroundings and for all living creatures, who has discovered joy and enthusiasm in work, gives us reason to hope that humanity can develop in a new direction.

Maria Montessori       loading 9 người thích    thích danh ngôn Thích

 

 

Bạn là sản phẩm của môi trường xung quanh. Vậy nên hãy chọn môi trường sẽ rèn giũa bạn về hướng mục tiêu. Hãy phân tích những môi trường bạn từng sống. Và những thứ quanh bạn giúp bạn đi tới thành công - hay chúng đang kéo bạn lại?

You are a product of your environment. So choose the environment that will best develop you toward your objective. Analyze your life in terms of its environment. Are the things around you helping you toward success - or are they holding you back?

W. Clement Stone       loading 8 người thích    thích danh ngôn Thích

 

 

 

Gần lửa rát mặt, gần sông sạch mình.

Tục ngữ Tày – Nùng       loading 7 người thích    thích danh ngôn Thích

 

 

Môi trường phải phong phú về động lực, có thể khơi dậy sự hứng thú hoạt động và mời gọi trẻ nhỏ tự có trải nghiệm của riêng mình.

The environment must be rich in motives which lend interest to activity and invite the child to conduct his own experiences.

Maria Montessori       loading 6 người thích    thích danh ngôn Thích

 

 

Gần như có thể nói rằng có mối quan hệ toán học giữa vẻ đẹp của môi trường xung quanh và hoạt động của trẻ nhỏ; trẻ sẽ tình nguyện khám phá trong môi trường đẹp đẽ hơn là trong môi trường xấu xí.

It is almost possible to say that there is a mathematical relationship between the beauty of his surroundings and the activity of the child; he will make discoveries rather more voluntarily in a gracious setting than in an ugly one.

Maria Montessori       loading 6 người thích    thích danh ngôn Thích

 

 

Giờ khi người lớn là một phần của môi trường quanh trẻ; người lớn phải điều chỉnh bản thân theo nhu cầu của trẻ nếu người lớn không muốn cản trở trẻ và nếu người lớn không muốn thay thế trẻ trong những hoạt động cần thiết để phát triển.

Now the adult himself is part of the child's environment; the adult must adjust himself to the child's needs if he is not to be a hindrance to him and if he is not to substitute himself for the child in the activities essential to growth and development.

Maria Montessori       loading 4 người thích    thích danh ngôn Thích

 

 

Chính môi trường sẽ dạy đứa trẻ, nếu mỗi sai lầm nó phạm phải được bộc lộ cho nó thấy, không cần sự can thiệp của phụ huynh hay giáo viên. Những người này nên yên lặng quan sát tất cả những gì xảy ra.

The environment itself will teach the child, if every error he makes is manifest to him, without the intervention of a parent of teacher, who should remain a quiet observer of all that happens.

Maria Montessori       loading 2 người thích    thích danh ngôn Thích

 

 

Mục tiêu đầu tiên của việc chuẩn bị môi trường là trong phạm vi hết sức có thể, cho phép đứa trẻ độc lập với người lớn.

The first aim of the prepared environment is, as far as it is possible, to render the growing child independent of the adult.

Maria Montessori       loading 1 người thích    thích danh ngôn Thích

 

 

Trang chủ | Giới thiệu | Chính sách riêng tư | Điều khoản sử dụng | DMCA.com Protection Status

© 2011-2015 TuDienDanhNgon.vn
Xin ghi rõ nguồn khi phát hành lại thông tin.