A  -  B  -  C  -  D  -  Đ  -  G  -  H  -  I  -  K  -  L  -  M  -  N  -  O  -  P  -  Q  -  R  -  S  -  T  -  U  -  V  -  X  -  Y

Danh ngôn hay về Sự chuẩn bị


Hãy học khi người khác ngủ; lao động khi người khác lười nhác; chuẩn bị khi người khác chơi bời; và có giấc mơ khi người khác chỉ ao ước.

Study while others are sleeping; work while others are loafing; prepare while others are playing; and dream while others are wishing.

William Arthur Ward658 người thíchthích danh ngôn Thích

Thất bại trong chuẩn bị cũng có nghĩa là chuẩn bị thất bại.

By failing to prepare, you are preparing to fail.

Benjamin Franklin285 người thíchthích danh ngôn Thích

Chúng ta phải im lặng trước khi có thể lắng nghe.
Chúng ta phải lắng nghe trước khi có thể học hỏi.
Chúng ta phải học hỏi trước khi có thể chuẩn bị.
Chúng ta phải chuẩn bị trước khi có thể phụng sự.
Chúng ta phải phụng sự trước khi có thể dẫn đường.

We must be silent before we can listen.
We must listen before we can learn.
We must learn before we can prepare.
We must prepare before we can serve.
We must serve before we can lead.

William Arthur Ward255 người thíchthích danh ngôn Thích

Con người chỉ thấy những thứ mà họ đã chuẩn bị tinh thần để thấy.

People only see what they are prepared to see.

Ralph Waldo Emerson125 người thíchthích danh ngôn Thích

Danh ngôn về thành tựu, danh ngôn về kế hoạch, danh ngôn về chuẩn bị, danh ngôn về sự bền bỉ, danh ngôn về mục đích, danh ngôn William Arthur Ward

Bốn bước dẫn tới thành tựu: Lên kế hoạch có mục đích. Chuẩn bị chuyên tâm. Tiến hành tích cực. Theo đuổi bền bỉ.

Four steps to achievement: Plan purposefully. Prepare prayerfully. Proceed positively. Pursue persistently.

William Arthur Ward100 người thíchthích danh ngôn Thích

Thích danh ngôn

Khi trời đẹp hãy chuẩn bị cho thời tiết xấu.

In fair weather prepare for foul.

Thomas Fuller71 người thíchthích danh ngôn Thích

Ai cũng nên làm ít nhất hai việc mình ghét mỗi ngày, chỉ để luyện tập.

Everybody should do at least two things each day that he hates to do, just for practice.

William James41 người thíchthích danh ngôn Thích

Sự chuẩn bị tốt nhất cho công việc của ngày mai là làm tốt công việc hôm nay.

The best preparation for good work tomorrow is to do good work today.

Elbert Hubbard30 người thíchthích danh ngôn Thích

Tôi không vô tư lự nhưng tôi chuẩn bị sẵn sàng cho tất cả và vì vậy, tôi có thể kiên nhẫn chờ đợi bất cứ điều gì tương lai sắp đặt.

I am not thoughtless but am prepared for anything and as a result can wait patiently for whatever the future holds in store, and I'll be able to endure it.

Wolfgang Amadeus Mozart25 người thíchthích danh ngôn Thích

Không có bí mật nào cho sự thành công. Thành công là kết quả của sự chuẩn bị kỹ càng, sự chăm chỉ và học hỏi từ thất bại.

There are no secrets to success. It is the result of preparation, hard work, and learning from failure.

Colin Powell21 người thíchthích danh ngôn Thích

Người không lo xa tất có nỗi ưu phiền gần.

人无远虑,必有近忧。
Nhân vô viễn lự, tất hữu cận ưu.

Khổng Tử20 người thíchthích danh ngôn Thích

Bước đầu tiên trong tình yêu là làm mình trở nên xinh đẹp.
Bước đầu tiên trong hôn nhân là làm mình trở nên đáng tin cậy.
Bước đầu tiên để sinh con là làm mình có tài chính vững chắc.
Có những chuyện không phải bạn muốn làm là làm được. Đầu tiên, hãy làm cho mình có đủ điều kiện.

Weibo - Dịch: Thiên Lam13 người thíchthích danh ngôn Thích

Danh ngôn về sự chuẩn bị, danh ngôn về cơ hội, danh ngôn về may mắn, những câu nói hay về cơ hội

Cuộc gặp gỡ giữa sự chuẩn bị và cơ hội tạo ra lứa con mà chúng ta gọi là may mắn.

The meeting of preparation with opportunity generates the offspring we call luck.

Tony Robbins10 người thíchthích danh ngôn Thích

Thích danh ngôn

Cách tốt nhất để chuẩn bị cho tương lai là tập trung tất cả trí tuệ, tất cả nhiệt huyết vào việc thực hiện thật tốt công việc của ngày hôm nay. Đó là cách duy nhất khả thi để chuẩn bị cho tương lai.

The best possible way to prepare for tomorrow is to concentrate with all your intelligence, all your enthusiasm, on doing today's work superbly today. That is the only possible way you can prepare for the future.

Dale Carnegie9 người thíchthích danh ngôn Thích

Chuẩn bị và ngăn chặn, đừng sửa chữa và hối tiếc.

Prepare and prevent, don't repair and repent.

Khuyết danh7 người thíchthích danh ngôn Thích

Đừng đợi tới khi rắc rối xảy ra.

Never wait for trouble.

Chuck Yeager7 người thíchthích danh ngôn Thích

Khi thư thả hãy chuẩn bị sẵn sàng cho lúc khó khăn.

When at leisure make preparations for a time of need.

Khuyết danh5 người thíchthích danh ngôn Thích

Danh nhân - Danh ngôn Menander - Con người phải sẵn sàng cho mọi sự kiện trong đời, bởi không có gì là

Con người phải sẵn sàng cho mọi sự kiện trong đời, bởi không có gì là bền vững.

Man must be prepared for every event of life, for there is nothing that is durable.

Menander5 người thíchthích danh ngôn Thích

Thích danh ngôn

Bạn sinh ra để chiến thắng, nhưng để chiến thắng, bạn phải có kế hoạch để chiến thắng, chuẩn bị để chiến thắng, và kỳ vọng chiến thắng.

You were born to win, but to be a winner you must plan to win, prepare to win, and expect to win.

Zig Ziglar4 người thíchthích danh ngôn Thích

Chúng ta luôn sống vào thời điểm mình sống và không phải vào lúc nào đó khác, và chỉ qua thu lấy toàn bộ ý nghĩa của từng trải nghiệm hiện tại trong từng khoảng khắc hiện tại mà ta được chuẩn bị để làm cùng điều đó trong tương lai.

We always live at the time we live and not at some other time, and only by extracting at each present time the full meaning of each present experience are we prepared for doing the same thing in the future.

John Dewey3 người thíchthích danh ngôn Thích

Tôi tin rằng người ta tự xây nên vận may của mình bằng sự chuẩn bị kỹ lưỡng và chiến lược tốt.

I believe that people make their own luck by great preparation and good strategy.

Jack Canfield3 người thíchthích danh ngôn Thích

Làm việc gì có chuẩn bị trước thì thành tựu, không phòng xa thì hư hỏng. Lời nói mà chuẩn bị trước thì không vấp ngã, việc làm tính trước thì không thất bại, tính nết có tính trước thì mới không sinh lầm lỗi.

Khuyết danh3 người thíchthích danh ngôn Thích

Sự chuẩn bị tốt nhất cho ngày mai là làm điều tốt nhất vào ngày hôm nay.

The best preparation for tomorrow is doing your best today.

H. Jackson Brown, Jr.2 người thíchthích danh ngôn Thích

Kinh nghiệm cho thấy điều xảy ra luôn luôn là điều mà người ta chưa chuẩn bị dự phòng trước. c

Experience shows that what happens is always the thing against which one has not made provision in advance.

John Maynard Keynes1 người thíchthích danh ngôn Thích

Thành công đến khi cơ hội và sự chuẩn bị gặp nhau.

Success comes when opportunity meets preparation.

Zig Ziglar1 người thíchthích danh ngôn Thích

Bạn không thể nói điều mà bạn không biết. Bạn không thể chia sẻ điều mà bạn không cảm thấy. Bạn không thể thể hiện điều mà bạn không có. Và bạn không thể cho thứ mà bạn không sở hữu. Để cho đi và chia sẻ, và để điều đó hữu ích, đầu tiên bạn phải có nó. Giao tiếp tốt bắt đầu bằng sự chuẩn bị tốt.

You cannot speak that which you do not know. You cannot share that which you do not feel. You cannot translate that which you do not have. And you cannot give that which you do not possess. To give it and to share it, and for it to be effective, you first need to have it. Good communication starts with good preparation.

Jim Rohn0 người thíchthích danh ngôn Thích

Lời khuyên của tôi cho các diễn giả: hãy luôn CHUẨN BỊ kỹ lưỡng... và hãy hài hước.

My advice to public speakers: PREPARE extensively every time… and be funny.

Zig Ziglar0 người thíchthích danh ngôn Thích

Hãy kỳ vọng điều tốt nhất. Chuẩn bị cho khả năng xấu nhất. Chuyển hóa thành vốn với chuyện xảy ra.

Expect the best. Prepare for the worst. Capitalize on what comes.

Zig Ziglar0 người thíchthích danh ngôn Thích

Trang chủ | Giới thiệu | Chính sách riêng tư | Điều khoản sử dụng | Liên hệ | Sơ đồ trang | DMCA.com Protection Status

© 2011-2015 TuDienDanhNgon.vn
Xin ghi rõ nguồn khi phát hành lại thông tin.